Từ: cường, cưỡng, cương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cường, cưỡng, cương:

彊 cường, cưỡng, cương

Đây là các chữ cấu thành từ này: cường,cưỡng,cương

cường, cưỡng, cương [cường, cưỡng, cương]

U+5F4A, tổng 16 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang2, qiang3, jiang1, jiang4;
Việt bính: goeng1 goeng6 koeng4 koeng5;

cường, cưỡng, cương

Nghĩa Trung Việt của từ 彊

(Danh) Cái cung cứng.

(Danh)
Họ Cường.

(Tính)
Mạnh khỏe, tráng kiện.
§ Cũng như cường
.

(Động)
Tăng thêm.
§ Cũng như cường .Một âm là cưỡng.

(Động)
Ép buộc, cưỡng bách.
§ Cũng như cưỡng .
◎Như: cưỡng nhân sở nan bắt ép người làm sự khó kham nổi.

(Phó)
Hết sức, tận lực.
§ Cũng như cưỡng .Lại một âm là cương.

(Danh)

§ Cũng như cương .

cương, như "biên cương" (vhn)
cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (gdhn)

Chữ gần giống với 彊:

, 𢐧,

Dị thể chữ 彊

, ,

Chữ gần giống 彊

橿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彊 Tự hình chữ 彊 Tự hình chữ 彊 Tự hình chữ 彊

Nghĩa chữ nôm của chữ: cương

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:biên cương
cương: 
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:biên cương
cương:cương thường
cương:cương thường
cương:dây cương, cương ngựa
cương:dây cương, cương ngựa
cương:bất tú cương (thép không dỉ)
cương:bất tú cương (thép không dỉ)
cương:dây cương, cương ngựa
cường, cưỡng, cương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cường, cưỡng, cương Tìm thêm nội dung cho: cường, cưỡng, cương